DÒNG SỰ KIỆN. * GÓP Ý DỰ THẢO VĂN KIỆN ĐẠI HỘI XVII ĐẢNG BỘ TP HÀ NỘI * ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ CÁC CẤP VÀ ĐẠI HỘI XIII CỦA ĐẢNG * ĐẠI DỊCH COVID-19

Đại học Bách khoa Hà Nội: Dự báo điểm chuẩn từ 19 - 28 điểm

Thủy Trúc
16-07-2019 15:56
Kinhtedothi - Chiều 16/7, trường Đại học (ĐH) Bách khoa Hà Nội đã công bố dự báo điểm chuẩn vào các ngành ĐH năm 2019. Nhóm ngành 9 có điểm chuẩn dự kiến từ 19 – 20 điểm; nhóm ngành 1 Khoa học máy tính điểm chuẩn dự kiến 27 đến 28 điểm.
Tin liên quan
  • Điểm chuẩn đại học top đầu tăng nhẹ Điểm chuẩn đại học top đầu tăng nhẹ
“Nhà trường dự báo cho thí sinh mức điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo của Trường với mục đích khuyến cáo và định hướng cho các em tham khảo và tự điều chỉnh nguyện vọng một cách tự tin. Các em cần lưu ý sắp xếp các nguyện vọng yêu thích nhất lên đầu danh sách các nguyện vọng đăng ký”- PGS Nguyễn Phong Điền – Trưởng phòng Đào tạo của trường đưa ra lời khuyên.

STT

Tên ngành/chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Dự báo điểm chuẩn

Nhóm điểm

(theo điểm xét tuyển)

1

CNTT: Khoa học máy tính

IT1

27,0 - 28,0

1

2

CNTT: Kỹ thuật máy tính

IT2

26,0 – 27,0

2

3

CTTT Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

IT-E10

4

CNTT Việt Nhật

IT-E6

25,0 -26,0

3

5

CNTT Global ICT

IT-E7

6

Kỹ thuật Cơ điện tử

ME1

7

Kỹ thuật điều khiển - tự động hóa

EE2

8

Chương trình tiên tiến Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện

EE-E8

24,0 - 25,0

4

9

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

ET1

10

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh

ET-E5

11

Toán-Tin

MI1

12

Hệ thống thông tin quản lý

MI2

13

Kỹ thuật Ô tô

TE1

14

Kỹ thuật Hàng không

TE3

15

Kỹ thuật Sinh học

BF1

23,0 - 24,0

5

16

Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

17

Kỹ thuật Điện

EE1

18

Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  -  ĐH Northampton (Anh)

EM-NU

19

Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông

ET-E4

20

Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT

ET-E9

21

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

22

Chương trình tiên tiến Cơ điện tử

ME-E1

23

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô

TE-E2

24

Chương trình tiên tiến kỹ thuật thực phẩm

BF-E12

22,0 - 23,0

6

25

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật hóa dược

CH-E11

26

Quản trị kinh doanh

EM3

27

Kế toán

EM4

28

Tài chính-Ngân hàng

EM5

29

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

FL2

30

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

IT-LTU

31

Kỹ thuật cơ khí động lực

TE2

32

Kỹ thuật Hóa học

CH1

21,0 - 22,0

7

33

Kinh tế công nghiệp

EM1

34

Quản lý công nghiệp

EM2

35

Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

EM-VUW

36

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

FL1

37

Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

IT-VUW

38

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

ME-NUT

39

Kỹ thuật hạt nhân

PH2

40

Kỹ thuật Dệt - May

TX1

41

Hóa học

CH2

20,0 - 21,0

8

42

Kỹ thuật in

CH3

43

Công nghệ giáo dục

ED2

44

Kỹ thuật Môi trường

EV1

45

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

46

Cơ khí-Chế tạo máy  - ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

47

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

48

Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu

MS-E3

49

Vật lý kỹ thuật

PH1

50

Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

TROY-BA

51

Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

TROY-IT

52

Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh

EM-E13

53

Điện tử-Viễn thông  - ĐH Leibniz Hannover  (Đức)

ET-LUH

19,0 - 20,0

9

54

Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)

IT-GINP

55

Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ME-LUH

 Điểm xét tuyển (ĐX) được tính theo công thức sau:
a) Đối với tổ hợp môn không có môn chính:
ĐX = [(Môn1+Môn2 + Môn3)] + Điểm ưu tiên (KV/ĐT) + Điểm ưu tiên xét tuyển*
b) Đối với tổ hợp môn có môn chính:
ĐX = [(Môn chính x 2 + Môn2 + Môn3) x ¾, làm tròn đến 2 chữ số thập phân]
+ Điểm ưu tiên (KV/ĐT)
+ Điểm ưu tiên xét tuyển*